Hộp mẫu 15 màu chuẩn KECHI - Trang chủ - Công ty TNHH TENZI

Hộp mẫu 15 màu chuẩn KECHI - Trang chủ - Công ty TNHH TENZI

Hộp mẫu 15 màu chuẩn KECHI - Trang chủ - Công ty TNHH TENZI

Hộp mẫu 15 màu chuẩn KECHI - Trang chủ - Công ty TNHH TENZI

Hộp mẫu 15 màu chuẩn KECHI - Trang chủ - Công ty TNHH TENZI
Hộp mẫu 15 màu chuẩn KECHI - Trang chủ - Công ty TNHH TENZI
  • slideshow
  • slideshow
  • slideshow
1 2 3


Hỗ trợ trực tuyến
Tư vấn: Mr.Quang-GĐ.Kỹ thuật R&D

Call: 0913.725.690

quangnvdinhbolinh@gmail.com

skype yahoo
Tư vấn: Ms.Vy-Kinh doanh

Call: (028) 62.581.159

ntp.vy777@gmail.com

skype yahoo

» Sản phẩm » Keo Chít Mạch » Hộp mẫu 15 màu chuẩn KECHI

Hộp mẫu 15 màu chuẩn KECHI

Mã sản phẩm: KECHI 00-14
Giá: Liên hệ
Lượt xem: 29
Liên hệ: 0903420212

KEO CHÍT MẠCH GỐC XI MĂNG

1. Giới thiệu 15 loại keo chít mạch cơ bản KECHI 
1.1.  Dòng keo chít mạch tông màu nhạt:

No.

Tên keo chít mạch

Mã số

1

Keo chít mạch màu trắng

KECHI-00

2

Keo chít mạch màu xám trắng

KECHI-01

3

Keo chít mạch màu xám

KECHI-02

4

Keo chít mạch màu ngà

KECHI-03

5

Keo chít mạch màu hồng gạch

KECHI-04

6

Keo chít mạch màu xanh non nhạt

KECHI-05

1.2.  Dòng keo chít mạch tông màu đậm:

No.

Tên keo chít mạch

Mã số

1

Keo chít mạch màu vàng thư

KECHI-06

2

Keo chít mạch màu xanh non

KECHI-07

3

Keo chít mạch màu nâu tím

KECHI-08

4

Keo chít mạch màu đỏ gạch

KECHI-09

5

Keo chít mạch màu đen

KECHI-10

6

Keo chít mạch màu đỏ

KECHI-11

1.3.  Dòng keo chít mạch tông màu đặc biệt:

No.

Tên keo chít mạch

Mã số

1

Keo chít mạch màu xanh lá già

KECHI-12

2

Keo chít mạch màu xanh nước biển

KECHI-13

3

Keo chít mạch màu xanh dương

KECHI-14

2. Phân loại keo chít mạch theo EN 13888:2002 

No.

Ký hiệu

Tên keo chít mạch - Thành phần cấu tạo

1

CG

Keo chít mạch gốc xi măng – Là hỗn hợp gồm chất kết dính chủ yếu là xi măng, cốt liệu và các loại phụ gia vô cơ và hữu cơ. Keo phải được trộn với nước trước khi sử dụng. Xem yêu cầu kỹ thuật của EN 13888:2002 ở bảng 1, trang 8 (hoặc xem mục 6 phần III).

2

RG

Keo chít mạch gốc nhựa phản ứng – Là hỗn hợp gồm chất kết dính chủ yếu là nhựa tổng hợp, cốt liệu và các loại phụ gia vô cơ và hữu cơ. Sự đóng rắn sảy ra là do phản ứng hóa học. Xem yêu cầu kỹ thuật của EN 13888:2002 ở bảng 2, trang 8 .

Phân loại KCM theo TCVN 7899-3:2008

Loại

Cấp

Đặc tính

Mô tả

CG

1

-

Keo chít mạch gốc xi măng tiêu chuẩn

CG

1

F

Keo chít mạch gốc xi măng tiêu chuẩn có khả năng đóng rắn nhanh

CG

2

W

Keo chít mạch gốc xi măng chất lương cao có độ hút nước thấp

CG

2

A

Keo chít mạch gốc xi măng chất lương cao có độ chịu mài mòn cao

CG

2

WA

Keo chít mạch gốc xi măng chất lương cao có độ hút nước thấp và độ chịu mài mòn cao

CG

2

WF

Keo chít mạch gốc xi măng chất lương cao có độ hút nước thấp và đóng rắn nhanh

CG

2

AF

Keo chít mạch gốc xi măng chất lương cao có độ chịu mài mòn cao và đóng rắn nhanh

CG

2

WAF

Keo chít mạch gốc xi măng chất lương cao có độ hút nước thấp, độ chịu mài mòn cao và đóng rắn nhanh

RG

1

-

Keo chít mạch gốc nhựa phản ứng

 

3. Ứng dụng của keo chít mạch

-Thay thế cho xi măng trắng hoặc xi măng màu để làm đầy và kín các đường ron của gạch và đá sau khi ốp, lát tường và sàn.
-Đảm bảo độ bền, chắc, không thấm nước, không đọng nước và chất bẩn và đạt tính thẩm mỹ cao cho các công trình.
-Rất thích hợp và hiệu quả khi sử dụng trong các khu vực đặc biệt như nhà bếp, khu vực để thức ăn, bệnh viện và các phòng ốc, nơi có nhu cầu chống bám bẩn, kháng khuẩn và nầm mốc.
4. Lợi ích khi sử dụng của keo chít mạch

So với bột xi măng trắng và màu thông thường, keo chít mạch KECHI có những tính chất vượt trội sau:

-Không bị co ngót, mạch ron không bị rạn nứt.
-Có nhiều màu sắc phong phú.
-Màu sắc không bị phai và không bị phân tán.
-Có độ bóng bề mặt cao.
-Có khả năng chống bám bẩn.
-Có tính kháng khuẩn và chống rêu mốc.
-Kết dính tốt với gạch, đá tự nhiên và nhân tạo.
-Có khả năng kháng tia cực tím tốt.
5. Các đặc tính chất lượng của keo chít mạch
1.Độ chịu mài mòn: Biểu thị khả năng chịu được mài mòn của vật liệu. Độ chịu mài mòn của mẫu vật liệu keo chít mạch được xác định bằng phần thể tích V của mẫu, tính bằng mm³, do đĩa mài (Ø200, dày 10mm) mài ra.
2.Cường độ chịu uốn: Giá trị mà tại đó xác định được sự phá hủy của mẫu bằng cách truyền lực uốn đến 3 điểm, tính bằng N/mm² (đối với mẫu KT 160x40x40mm, khoảng cách giữa 2 gối đỡ là 100mm, điểm nén ở giữa).
3.Cường độ chịu nén: Giá trị mà tại đó xác định được sự phá hủy của mẫu keo bằng cách truyền lực nén đến 2 điểm đối xứng, tính bằng N/mm². Công thức tính Rn = Pn/Fn,  Pn là tải trọng nén lớn lúc mẫu bị phá hủy (N), Fn là diện tích tấm ép hoặc má ép (đối với mẫu KT 80x40x40mm, Fn=1600mm²).
4.Độ co ngót: Độ co ngót được xác định bằng sự giảm chiều dài mẫu thử, tính bằng mm/m. Mẫu được đúc trong khuôn kích thước 160x40x40mm, đo lần 1 từ khi mẫu mới dở khuôn (24h sau tao hình) lần 2 là sau thời gian đóng rắn (27ngày + 12h) trong điều kiện nhiệt độ 27±2°C, độ ẩm 65±5%.
5.Độ hút nước sau 30 phút/sau 240 phút: Được tính bằng lượng nước hấp thụ (gam) qua sự mao dẫn khi bề mặt 40x40mm của mẫu keo, kích thước 80x40x40mm, tiếp xúc với nước trong 30 phút / 240 phút (chú ý: 4 mặt bên 40x80mm của mẫu keo phải được bịt kín bằng keo silicon).

      Ghi chú:  Phương pháp thử theo TCVN 7899 – 4:2008.

6. Tiêu chuẩn chất lượng của keo chít mạch

No.

Các tính chất kỹ thuật

ĐVT

KECHI-00

EN 13888 :2002  (đối với CG2WA)

1

Thời gian đông kết (Bắt đầu/ Kết thúc) 

Phút

300/ 420

N/A

2

Khả năng chịu mài mòn.

mm³

950

≤ 1000

3

Cường độ uốn trong điều kiện tiêu chuẩn (sau 28 ngày)

MPa

4,5

≥ 2,5

4

Cường độ nén trong điều kiện tiêu chuẩn (sau 28 ngày)

MPa

17

≥ 15,0

5

Độ co ngót.

mm/m

1,5

≤ 3,0

6

Độ hút nước sau 30 min.

gam

1,8

≤ 2,0

7

Độ hút nước sau 240 min.

gam

4,5

≤ 5,0

KECHI-00  là loại keo chít mạch gốc xi măng chất lượng cao, có độ hút nước thấp và độ chịu mài mòn cao (ký hiệu theo EN 13888:2002 là loại CG2WA).

Sản phẩm khác


Gọi điện SMS Chỉ Đường
backtop